Banner
 
Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
Cập nhật: 17/05/2016
Lượt xem: 1846
Đào tạo cử nhân Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử theo định hướng kỹ sư, trang bị cho sinh viên các kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên – xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc ngành được đào tạo
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

 

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Một số thông tin về chương trình ngành đào tạo

  • Tên ngành đào tạo:            
       + Tiếng Việt:                Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
       + Tiếng Anh:                Mechatronics Engineering
  • Mã số:                                  52510203
  • Trình độ đào tạo :               Đại học
  • Thời gian đào tạo:              4 năm
  • Tên văn bằng:                    
       + Tiếng Việt:                Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
       + Tiếng Anh:                The degree of Bachelor in Mechatronics Engineering
  • Đơn vị đào tạo:                   Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 
  • Đơn vị phối hợp đào tạo:  Viện Máy & Dụng cụ Công nghiệp, Bộ Công Thương
                                              Viện Cơ học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

2. Mục tiêu của chương trình đào tạo

Đào tạo cử nhân Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử theo định hướng kỹ sư, trang bị cho sinh viên các kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên – xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc ngành được đào tạo; có khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để phù hợp với môi trường làm việc năng động và xu thế hội nhập cao; có khả năng tiếp tục học tập, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử và Tự động hóa.

3. Những vị trí công tác người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

  • Nhóm 1 – Kỹ sư phụ trách công tác kỹ thuật, thiết kế, quản lý nhóm, dự án: Có năng lực làm việc tại các cơ sở nghiên cứu, doanh nghiệp, các tổ chức sản xuất, kinh doanh liên quan đến Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử, Tự động hóa...
  • Nhóm 2 - Chuyên viên phân tích, tư vấn và kinh doanh: Có khả năng làm việc tại các công ty và tổ chức tư vấn doanh nghiệp, các Bộ và Sở, Ban, Ngành liên quan; có thể đảm nhận các công việc: phụ trách dịch vụ sau bán hàng; phát triển mẫu mã sản phẩm...; triển vọng trong tương lai có thể trở thành các chuyên gia phân tích, tư vấn, lãnh đạo doanh nghiệp và tổ chức.
  • Nhóm 3: Nghiên cứu viên và giảng viên: Có khả năng nghiên cứu và giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học, các cơ sở nghiên cứu; có thể đảm nhận công việc: tham gia nghiên cứu các vấn đề có liên quan đến công nghệ cơ điện tử; trợ lý giảng dạy, giảng viên dạy các môn học thuộc ngành đào tạo; phát triển sản phẩm mới, công nghệ mới; triển vọng trong tương lai có thể trở thành nghiên cứu viên, giảng viên cao cấp, nhà quản lý trong lĩnh vực công nghệ cơ điện tử và tự động hóa.

PHẦN II: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:                                                          128 tín chỉ
-     Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN:                                 29 tín chỉ
      (Không tính các môn học từ 10-12)
-     Khối kiến thức chung theo lĩnh vực:                                         20 tín chỉ
-     Khối kiến thức chung theo khối ngành:                                     6 tín chỉ
-     Khối kiến thức chung của nhóm ngành:                                   20 tín chỉ
-     Khối kiến thức ngành và bổ trợ:                                                39 tín chỉ
-     Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp:                                    14 tín chỉ

2. Khung chương trình đào tạo

Số
TT

môn học
Tên môn học Số tín chỉ
I   Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN
(Không tính các môn học từ 10-12)
29
  1.  
PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác – Lênin 1 2
  1.  
PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác – Lênin 2 3
  1.  
POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
  1.  
HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3
  1.  
FLF1105 Tiếng Anh A1 4
  1.  
FLF1106 Tiếng Anh A2 5
  1.  
FLF1107 Tiếng Anh B1 5
  1.  
INT1003 Tin học cơ sở 1 2
  1.  
INT1006 Tin học cơ sở 4 3
  1.  
  Giáo dục thể chất  4
  1.  
  Giáo dục quốc phòng - an ninh 8
  1.  
  Kỹ năng mềm 3
II   Khối kiến thức theo lĩnh vực 20
  1.  
MAT1093 Đại số 4
  1.  
MAT1094 Giải tích 1 5
  1.  
MAT1095 Giải tích 2 5
  1.  
PHY1100 Cơ - Nhiệt 3
  1.  
PHY1103 Điện và Quang 3
III   Khối kiến thức theo khối ngành 6
  1.  
EMA2050 Xác suất thống kê ứng dụng 3
  1.  
EMA2011 Phương pháp tính trong kỹ thuật 3
IV   Khối kiến thức theo nhóm ngành 20
  1.  
EMA2002 Cơ học kỹ thuật 1 2
  1.  
EMA2003 Cơ học kỹ thuật 2 2
  1.  
EMA2006 Matlab và ứng dụng 3
  1.  
EMA2013 Lý thuyết điều khiển tự động 3
  1.  
EMA2012 Sức bền vật liệu và cơ học kết cấu 4
  1.  
EMA2032 Hình hoạ kỹ thuật và CAD 2
  1.  
EMA2033 Cơ sở thiết kế máy 4
V   Khối kiến thức ngành và bổ trợ 39
V.1   Khối kiến thức ngành 20
  1.  
ELT2039 Nguyên lý kỹ thuật điện tử 2
  1.  
EMA2021 Linh kiện bán dẫn và vi mạch 2
  1.  
EMA2022 Cơ sở công nghệ chế tạo máy 3
  1.  
EMA2023 Kỹ thuật số 2
  1.  
EMA2024 Kỹ thuật đo lường và cảm biến 3
  1.  
EMA2026 Cơ sở kỹ thuật điện 2
  1.  
INT2013 Kiến trúc máy tính và mạng truyền thông công nghiệp 3
  1.  
EMA2027 Nhập môn cơ điện tử 3
V.2   Khối kiến thức bổ trợ 5/13
  1.  
MNS1052 Khoa học quản lý đại cương 2
  1.  
ELT2028 Chuyên nghiệp trong công nghệ 2
  1.  
INT2208 Công nghệ phần mềm 3
  1.  
INT2209 Mạng máy tính 3
  1.  
INT2203 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3
V.3   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu 14
V.3.1   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về hệ thống cơ điện tử  
V.3.1.1   Các môn học bắt buộc 8
  1.  
EMA3083 Hệ thống cơ điện tử 3
  1.  
EMA3084 Vi xử lý và vi điều khiển 3
  1.  
EMA3085 Robot công nghiệp 2
V.3.1.2   Các môn học tự chọn 6/18
  1.  
EMA3062 Điều khiển PLC 3
  1.  
EMA3071 Ứng dụng máy tính trong đo lường và điều khiển 3
  1.  
EMA2034 Kỹ thuật thuỷ khí 2
  1.  
EMA3064 Điều khiển điện, thuỷ khí 2
  1.  
INT3017 Lập trình C 2
  1.  
EMA3033 Mô phỏng và thiết kế hệ cơ điện tử 3
  1.  
EMA2028 Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử 2
  1.  
EMA2019 Vật liệu chức năng 2
V.3.2   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Chế tạo thiết bị  
V.3.2.1   Các môn học bắt buộc 8
  1.  
EMA3005 Công nghệ chế tạo máy 3
  1.  
EMA3035 Máy công cụ - CNC 3
  1.  
EMA3004 Công nghệ CAD/CAM/CNC 2
V.3.2.2   Các môn học tự chọn 6/14
  1.  
EMA3042 Thiết kế khuôn mẫu 2
  1.  
EMA3062 Điều khiển PLC 3
  1.  
EMA3006 Công nghệ gia công phi truyền thống và tạo mẫu nhanh 3
  1.  
EMA2034 Kỹ thuật thuỷ khí 2
  1.  
EMA2019 Vật liệu chức năng 2
  1.  
EMA2028 Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử 2
V.3.3   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Đo lường và điều khiển  
V.3.3.1   Các môn học bắt buộc 8
  1.  
EMA3065 Điện tử công suất 2
  1.  
EMA3084 Vi xử lý và vi điều khiển 3
  1.  
EMA3028 Kỹ thuật xung -số - t­ương tự và kỹ thuật đo và điều khiển 3
V.3.3.2   Các môn học tự chọn 6/14
  1.  
EMA3062 Điều khiển PLC 3
  1.  
ELT3092 Ứng dụng máy tính trong đo lường và điều khiển 3
  1.  
EMA3021 Các phương pháp điều khiển tiên tiến 2
  1.  
INT3017 Lập trình C 2
  1.  
EMA2034 Kỹ thuật thuỷ khí 2
  1.  
EMA2028 Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử 2
V.3.4   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Hệ thống vi cơ điện tử và nanô cơ điện tử  
V.3.4.1   Các môn học bắt buộc 8
  1.  
EMA3007 Công nghệ vi chế tạo 3
  1.  
EMA3084 Vi xử lý và vi điều khiển 3
  1.  
ELT3014 Kỹ thuật đo lường và điều khiển 2
V.3.4.2   Các môn học tự chọn 6/14
  1.  
EMA2034 Kỹ thuật thuỷ khí 2
  1.  
EMA2028 Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử 2
  1.  
EMA3041 Thiết kế các hệ vi cơ điện tử 2
  1.  
EMA3086 Các vật liệu cho công nghệ MEMS và NEMS 2
  1.  
ELT3093 Ứng dụng MEMS trong Điện tử Viễn thông 2
V.3.5   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Kỹ thuật robot  
V.3.5.1   Các môn học bắt buộc 8
  1.  
EMA3087 Mô phỏng và thiết kế robot 3
  1.  
EMA3017 Cảm biến và cơ cấu chấp hành 2
  1.  
EMA3088 Điều khiển robot 3
V.3.5.2   Các môn học tự chọn 6/12
  1.  
EMA3089 Vi điều khiển và hệ thống nhúng 2
  1.  
INT3020 Lý thuyết mờ và mạng noron 2
  1.  
INT3039 Xử lý và nhận dạng ảnh 2
  1.  
EMA2034 Kỹ thuật thuỷ khí 2
  1.  
EMA2019 Vật liệu chức năng 2
  1.  
EMA2028 Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử 2
V.3.6   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Chẩn đoán kỹ thuật  
V.3.6.1   Các môn học bắt buộc 8
  1.  
EMA3032 Mô phỏng các hệ cơ điện tử 2
  1.  
EMA3001 Chẩn đoán kỹ thuật
và kiểm tra không phá huỷ
3
  1.  
EMA3037 Nhận dạng hệ thống và đặc tính 2
V.3.6.2   Các môn học tự chọn 6/8
  1.  
EMA3002 Chẩn đoán âm học máy 2
  1.  
EMA3003 Cân bằng máy 2
  1.  
EMA2034 Kỹ thuật thuỷ khí 2
  1.  
EMA2019 Vật liệu chức năng 2
VI   Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 14
VI.1   Khối kiến thức thực tập 7
  1.  
EMA4002 Thực tập xưởng 2
  1.  
EMA4001 Thực tập kỹ thuật 5
VI.2   Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương 7
  1.  
EMA4051 Khoá luận tốt nghiệp 7
  1.  
  Các môn học tương đương
(7 tín chỉ từ danh sách các môn học lựa chọn trong khối kiến thức chuyên sâu)
7
    Tổng cộng 128
 
 
 
 
Liên kết website
Bộ Giáo dục & Đào tạoICEMA4Đại học Quốc gia Hà NộiTrường ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Đối tác - Trường liên kết
  • Viện Cơ học
  • Viện Nghiên cứu cơ khí
  • Viện Máy và Dụng cụ Công nghiệp
  • Trung tâm vệ tinh Quốc gia
  • Viện Công nghệ Vũ trụ

Coppyright 2013 © Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa, Trường Đại học Công Nghệ, ĐHQGHN

Địa chỉ: Phòng 311 - Nhà G2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại : 04.3 7549 431 - Fax: 04. 3 7547 460