Banner
 
Chương trình đào tạo trình độ Tiến Sĩ chuyên ngành Cơ kỹ thuật
Cập nhật: 08/08/2016
Lượt xem: 1586
Các tiến sĩ Cơ kỹ thuật có thể làm việc trong các lĩnh vực liên quan như cơ khí, xây dựng, kết cấu công trình, kỹ thuật biển, công nghệ chế tạo máy, điện - điện tử, kỹ thuật điều khiển, tự động hoá, hành không vũ trụ, công nghệ vũ trụ…
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ
CHUYÊN NGÀNH CƠ KỸ THUẬT
 
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.  Một số thông tin về chuyên ngành đào tạo

  • Tên ngành đào tạo:                     Tiếng Việt: Cơ Kỹ thuật
                                                    Tiếng Anh: Engineering Mechanics
  • Mã số chuyên ngành đào tạo:     62 52 01 01
  • Tên chuyên ngành đào tạo:         Tiếng Việt:  Cơ Kỹ thuật
                                                    Tiếng Anh: Engineering Mechanics
  • Trình độ đào tạo:                         Tiến sĩ  (Doctor of Philosophy)
  • Tên văn bằng sau tốt nghiệp:      Tiến sĩ Cơ Kỹ thuật
                                                    (Doctor of Philosophy in Engineering Mechanics)
  • Đơn vị đào tạo:                           Trường ĐH Công nghệ, ĐHQG HN
 
2.  Mục tiêu của chương trình đào tạo

2.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo bậc tiến sĩ ngành Cơ kỹ thuật được xây dựng nhằm đào tạo những chuyên gia trong lĩnh vực cơ kỹ thuật có trình độ chuyên môn cao, kỹ năng cao, khả năng độc lập nghiên cứu và có khả năng giải quyết các vấn đề khoa học và thực tiễn của kỹ thuật liên quan đến cơ học.

Các tiến sĩ Cơ kỹ thuật có thể làm việc trong các lĩnh vực liên quan như cơ khí, xây dựng, kết cấu công trình, kỹ thuật biển, công nghệ chế tạo máy, điện - điện tử, kỹ thuật điều khiển, tự động hoá, hành không vũ trụ, công nghệ vũ trụ….của các tập đoàn, doanh nghiệp trong và ngoài nước; có thể chủ trì, lãnh đạo các nhóm nghiên cứu; tham gia giảng dạy, nghiên cứu tại các trường đại học và các viện nghiên cứu; có khả năng tư duy tổng hợp và có khả năng thích ứng cao, có khả năng phục vụ tốt, có khả năng tự nghiên cứu, tự đào tạo, hoàn thiện và phát triển. 

2.2. Mục tiêu cụ thể

Chương trình đào tạo tiến sĩ ngành Cơ kỹ thuật nhằm cung cấp cho các nghiên cứu sinh các kiến thức, năng lực, kỹ năng và phẩm chất:
2.2.1. Về kiến thức
Trang bị cho nghiên cứu sinh năng lực nghiên cứu khoa học, cập nhật, nâng cao và hoàn chỉnh những kiến thức cơ bản; có hiểu biết sâu về kiến thức chuyên ngành; có trình độ cao về lý thuyết và thực hành, có khả năng sáng tạo, giải quyết những vấn đề khoa học - công nghệ và hướng dẫn hoạt động chuyên môn trong các lĩnh vực cơ kỹ thuật, đủ kiến thức để tiếp tục nghiên cứu bậc trên tiến sĩ ở trong và ngoài nước.
2.2.2. Về năng lực
Có năng lực tư duy độc lập, sáng tạo trong nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực cơ kỹ thuật; là chuyên gia có trình độ chuyên môn cao để tham gia giảng dạy, nghiên cứu, tư vấn hay lãnh đạo tại các trường đại học, các viện, các dự án  trong các lĩnh vực liên quan đến cơ kỹ thuật.
2.2.3. Về kỹ năng
Được trang bị các kỹ năng chuyên sâu về lý thuyết, thực hành, phân tích, xây dựng mô hình, phương pháp tính toán và thực nghiệm trong cơ kỹ thuật. Có khả năng xây dựng đề cương nghiên cứu, kỹ năng lãnh đạo nhóm, kỹ năng tổ chức thực hiện các dự án nghiên cứu, áp dụng và giải quyết các vấn đề kỹ thuật có liên quan đến cơ học.
2.2.4. Về phẩm chất đạo đức
Có ý thức chấp hành tốt các quy định pháp luật; có đạo đức cao trong nghề nghiệp, yêu nghề, tác phong làm việc nghiêm túc, khoa học, trung thực và có ý chí vươn lên.

PHẦN II: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
a. Đối với nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ chuyên ngành đúng hoặc phù hợp
Tổng số tín chỉ phải tích lũy:                                                        95 tín chỉ, trong đó:

  • Tiếng Anh học thuật  nâng cao:                                               04 tín chỉ
  • Các chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan:                             16 tín chỉ
+ Các chuyên đề bắt buộc:                                      6 tín chỉ
+ Các chuyên đề tự chọn                                        2/14 tín chỉ
+ Các chuyên đề tiến sỹ                                          6 tín chỉ
+ Tiểu luận tổng quan:                                            2 tín chỉ
Nghiên cứu khoa học (không tính số tín chỉ nhưng là yêu cầu bắt buộc trong chương trình đào tạo)                                                             

  • Luận án Tiến sĩ:                                                                        75 tín chỉ
b. Đối với nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ chuyên ngành gần
Tổng số tín chỉ phải tích lũy:                                                        103  tín chỉ, trong đó:

  • Các học phần bổ sung kiến thức:                                             8 tín chỉ
+ Bắt buộc:                                                              04 tín chỉ
+ Tự chọn:                                                               04/16 tín chỉ

  • Tiếng Anh học thuật  nâng cao:                                               04 tín chỉ
  • Các chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan:                             16 tín chỉ
+ Các chuyên đề bắt buộc:                                      6 tín chỉ
+ Các chuyên đề tự chọn                                        2/14 tín chỉ
+ Các chuyên đề tiến sỹ                                          6 tín chỉ
+ Tiểu luận tổng quan:                                            2 tín chỉ
Nghiên cứu khoa học (không tính số tín chỉ nhưng là yêu cầu bắt buộc trong chương trình đào tạo)                                                             

  • Luận án Tiến sĩ:                                                                        75 tín chỉ
c. Đối với nghiên cứu sinh chưa có bằng thạc sĩ: phải hoàn thành các học phần của chương trình đào tạo thạc sĩ và các nội dung của chương trình đào tạo tiến sĩ
Tổng số tín chỉ phải tích lũy:                                                        129 tín chỉ, trong đó:

  • Khối kiến thức bổ sung:                                                           34 tín chỉ
+ Khối kiến thức chung (bắt buộc):                        6 tín chỉ
+ Khối kiến thức nhóm chuyên ngành:                   10 tín chỉ

  • Bắt buộc:                                8 tín chỉ
  • Tự chọn:                                 2 tín chỉ
+ Khối kiến thức chuyên ngành                              18 tín chỉ
  • Bắt buộc:                                10 tín chỉ
  • Tự chọn:                                 8 tín chỉ
  • Tiếng Anh học thuật  nâng cao:                                               04 tín chỉ
  • Các chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan:                             16 tín chỉ
+ Các chuyên đề bắt buộc:                                      6 tín chỉ
+ Các chuyên đề tự chọn                                        2/14 tín chỉ
+ Các chuyên đề tiến sỹ                                          6 tín chỉ
+ Tiểu luận tổng quan:                                            2 tín chỉ
Nghiên cứu khoa học (không tính số tín chỉ nhưng là yêu cầu bắt buộc trong chương trình đào tạo)                                                             

  • Luận án Tiến sĩ:                                                                        75 tín chỉ
 
2. Khung chương trình  
2.1. Khung chương trình dành cho NCS từ cử nhân hoặc kỹ sư


TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
PHẦN 1. KHỐI KIẾN THỨC BỔ SUNG (CÁC HỌC PHẦN CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ) 34
I. Khối kiến thức chung 6
  1.  
CTP5001 Triết học
Phylosophy
2
  1.  
ENG5001 Tiếng Anh cơ bản
General English
4
II. Khối kiến thức nhóm chuyên ngành 10
II.1. Các học phần bắt buộc 8
  1.  
ENG6001 Tiếng Anh học thuật
English for Academic Purposes
3
  1.  
MAT6280 Các phương pháp giải tích gần đúng
Approximate Analytical Methods
2
  1.  
MAT6281 Phương pháp số ứng dụng
Applied Numerical Methods
3
II.2. Các học phần lựa chọn 2/4
  1.  
MAT6279 Phương pháp vật lý-toán trong cơ học
Physical-mathematical Methods in Mechanics
2
  1.  
INT6099 Tin học chuyên ngành
Informatics for Specific Purposes
2
III. Khối kiến thức chuyên ngành 18
III.1. Các học phần bắt buộc 10
  1.  
EMA6037 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
Control & Automation Engineering
2
  1.  
EMA6038 Kỹ thuật môi trường
Environmental Engineering
2
  1.  
EMA6039 Kỹ thuật công trình
Structural Engineering
2
  1.  
EMA6040 Thực tập Cơ Kỹ thuật
Training for Eng. Mechanics
4
III.2. Các học phần lựa chọn 8/28
  1.  
EMA6041 Xemina các vấn đề hiện đại của Cơ học kỹ thuật
Seminar on Modern Problems of Engineering Mechanics
2
  1.  
EMA6042 Thủy khí động lực học tính toán
Computational Fluid Dynamics
2
  1.  
EMA6043 Động lực học sông hồ
Advanced River Dynamics
2
  1.  
EMA6044 Động lực học biển nâng cao
Advanced Sea Dynamics
2
  1.  
EMA6045 Kỹ thuật thủy khí
Aero-hydraulic Engineering
2
  1.  
EMA6046 Cơ học vật liệu nâng cao
Advanced Materials Mechanics
2
  1.  
EMA6047 Chẩn đoán kỹ thuật
Technical Diagnostics
2
  1.  
EMA6048 Dao động kỹ thuật
Technical vibration
2
  1.  
EMA6049 Tối ưu hóa kết cấu
Optimisation of Structures
2
  1.  
EMA6050 Lý thuyết độ tin cậy
Theory of Reliability
2
  1.  
EMA6051 Kỹ thuật điều khiển hiện đại
Modern Control Engineering
2
  1.  
EMA6052 Kỹ thuật vi điều khiển
Micro-controller Systems
2
  1.  
EMA6053 Các hệ vi cơ điện tử
Microelectromechanical Systems (MEMS)
2
  1.  
EMA6054 Máy CNC và CAD/CAM nâng cao
Advanced CNC Machine & CAD / CAM
2
PHẦN 2. NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ KỸ NĂNG SỬ DỤNG NGOẠI NGỮ THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN 4
  1.  
ENG8001 Tiếng Anh học thuật nâng cao
Advanced English for Academic Purposes
4
PHẦN 3. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN 16
I. Các học phần bắt buộc 6
  1.  
EMA8005 Tính toán các kết cấu kỹ thuật
Structural Analysis
2
  1.  
EMA8006 Cơ học chất lỏng tính toán
Computational Fluid Dynamics
2
  1.  
EMA8007 Tự động hóa công nghiệp
Industrial Automation
2
II Các học phần tự chọn 2/14
  1.  
EMA8008 Nhiệt đàn hồi
Theory of Thermoelasticity
2
  1.  
EMA8009 Đo nhiệt độ cao bằng phương pháp quang học
Hight Thermal Metrology by Ultra-Violet (UV)
2
  1.  
EMA8010 Phương pháp phần tử hữu hạn cho bài toán cơ học
Finite Element Method in Mechanics
2
  1.  
EMA8011 Kỹ thuật mô hình chất lượng nước mặt
Modeling Technics of Water Quality
2
  1.  
EMA8012 Đồng hóa số liệu trong bài toán cơ học chất lỏng
Data Assimilation in Fluid Mechanics
2
  1.  
EMA8013 Thiết bị và hệ thống đo thông minh
Intelligent Measurement Systems and Devices
2
  1.  
EMA8014 Thiết kế hệ thống nhúng
Embedded Systems Design
2
III Các chuyên đề tiến sĩ (03 chuyên đề bắt buộc cho NCS được xây dựng theo Đề cương NCS được Hội đồng chấm Đề cương NCS thẩm định, phê duyệt; phù hợp và phục vụ cho hướng nghiên cứu của Luận án). 6
  1.  
EMA8002 Chuyên đề 1
Special Topic 1
2
  1.  
EMA8003 Chuyên đề 2
Special Topic 2
2
  1.  
EMA8004 Chuyên đề 3
Special Topic 3
2
IV Tiểu luận tổng quan 2
  1.  
EMA8015 Tiểu luận tổng quan
Overview Essay
2
PHẦN 4. LUẬN ÁN TIẾN SĨ 75
  1.  
EMA9001 Luận án tiến sĩ
PhD Dissertation
75
    Tổng cộng: 129
 
2.2. Khung chương trình dành cho NCS có bằng thạc sĩ chuyên ngành gần
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số các      học phần tiên quyết
Lý thuyết Thực hành Tự học
PHẦN 1. KHỐI KIẾN THỨC BỔ SUNG 6        
  1.  
EMA6068 Cơ học vật rắn biến dạng
Deformable Solid Mechanics
2 25 5 0  
  1.  
EMA6070 Cơ học chất lỏng nâng cao
Advanced Fluid Mechanics
2 25 5 0  
  1.  
EMA6071 Kỹ thuật điều khiển
Control Engineering
2 25 5 0  
PHẦN 2. NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ KỸ NĂNG SỬ DỤNG NGOẠI NGỮ THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN 4        
  1.  
ENG8001 Tiếng Anh học thuật nâng cao
Advanced English for Academic Purposes
4 15 0 45  
PHẦN 3. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN 16        
I Các học phần bắt buộc 6        
  1.  
EMA8005 Tính toán các kết cấu kỹ thuật 
Structural Analysis
2 20 0 10  
  1.  
EMA8006 Cơ học chất lỏng tính toán
Computational Fluid Dynamics
2 20 0 10  
  1.  
EMA8007 Tự động hóa công nghiêp
Industrial Automation
2 20 0 10  
II. Các học phần tự chọn 2/14        
  1.  
EMA8008 Nhiệt đàn hồi 
Theory of Thermoelasticity
2 20 0 10  
  1.  
EMA8009 Đo nhiệt độ cao bằng phương pháp quang học
Hight Thermal Metrology by Ultra-Violet (UV)
2 20 0 10  
  1.  
EMA8010 Phương pháp phần tử hữu hạn cho bài toán cơ học
 Finite Element Method in Mechanics
2 20 0 10  
  1.  
EMA8011 Kỹ thuật mô hình chất lượng nước mặt
Modeling Technics of Water Quality
2 20 0 10  
  1.  
EMA8012 Đồng hóa số liệu trong bài toán cơ học chất lỏng
 Data Assimilation in Fluid Mechanics
2 20 0 10  
  1.  
EMA8013 Thiết bị và hệ thống đo thông minh
Intelligent Measurement Systems and Devices
2 20 0 10  
  1.  
EMA8014 Thiết kế hệ thống nhúng
Embedded Systems Design
2 20 0 10  
III. Các chuyên đề tiến sĩ (03 chuyên đề bắt buộc cho NCS được xây dựng theo Đề cương NCS được Hội đồng chấm Đề cương NCS thẩm định, phê duyệt; phù hợp và phục vụ cho hướng nghiên cứu của Luận án). 6        
  1.  
EMA8002 Chuyên đề 1
Special Topic 1
2 0 0 30  
  1.  
EMA8003 Chuyên đề 2
Special Topic 2
2 0 0 30  
  1.  
EMA8004 Chuyên đề 3
Special Topic 3
2 0 0 30  
IV. Tiểu luận tổng quan 2        
  1.  
EMA8015 Tiểu luận tổng quan
Overview Essay
2 0 0 30  
PHẦN 4. LUẬN ÁN TIẾN SĨ 75        
  1.  
EMA9001 Luận án tiến sĩ
PhD Dessertation
75        
Tổng cộng: 103        
 
2.3. Khung chương trình dành cho NCS có bằng thạc sĩ chuyên ngành đúng hoặc phù hợp

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số các      học phần tiên quyết
Lý thuyết Thực hành Tự học
PHẦN 1. NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ KỸ NĂNG SỬ DỤNG NGOẠI NGỮ THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN 4        
  1.  
ENG8001 Tiếng Anh học thuật nâng cao
Advanced English for Academic Purposes
4 15 0 45  
PHẦN 2. CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN 16        
I Các học phần bắt buộc 6        
  1.  
EMA8005 Tính toán các kết cấu kỹ thuật 
Structural Analysis
2 20 0 10  
  1.  
EMA8006 Cơ học chất lỏng tính toán
Computational Fluid Dynamics
2 20 0 10  
  1.  
EMA8007 Tự động hóa công nghiêp
Industrial Automation
2 20 0 10  
II. Các học phần tự chọn 2/14        
  1.  
EMA8008 Nhiệt đàn hồi 
Theory of Thermoelasticity
2 20 0 10  
  1.  
EMA8009 Đo nhiệt độ cao bằng phương pháp quang học
Hight Thermal Metrology by Ultra-Violet (UV)
2 20 0 10  
  1.  
EMA8010 Phương pháp phần tử hữu hạn cho bài toán cơ học
 Finite Element Method in Mechanics
2 20 0 10  
  1.  
EMA8011 Kỹ thuật mô hình chất lượng nước mặt
Modeling Technics of Water Quality
2 20 0 10  
  1.  
EMA8012 Đồng hóa số liệu trong bài toán cơ học chất lỏng
 Data Assimilation in Fluid Mechanics
2 20 0 10  
  1.  
EMA8013 Thiết bị và hệ thống đo thông minh
Intelligent Measurement Systems and Devices
2 20 0 10  
  1.  
EMA8014 Thiết kế hệ thống nhúng
Embedded Systems Design
2 20 0 10  
III. Các chuyên đề tiến sĩ (03 chuyên đề bắt buộc cho NCS được xây dựng theo Đề cương NCS được Hội đồng chấm Đề cương NCS thẩm định, phê duyệt; phù hợp và phục vụ cho hướng nghiên cứu của Luận án). 6        
  1.  
EMA8002 Chuyên đề 1
Special Topic 1
2 0 0 30  
  1.  
EMA8003 Chuyên đề 2
Special Topic 2
2 0 0 30  
  1.  
EMA8004 Chuyên đề 3
Special Topic 3
2 0 0 30  
IV. Tiểu luận tổng quan 2        
  1.  
EMA8015 Tiểu luận tổng quan
Overview Essay
2 0 0 30  
PHẦN 3. LUẬN ÁN TIẾN SĨ 75        
  1.  
EMA9001 Luận án tiến sĩ
PhD Dessertation
75        
Tổng cộng: 95        
 
 
 
 
Liên kết website
Bộ Giáo dục & Đào tạoICEMA4Đại học Quốc gia Hà NộiTrường ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Đối tác - Trường liên kết
  • Viện Cơ học
  • Viện Nghiên cứu cơ khí
  • Viện Máy và Dụng cụ Công nghiệp
  • Trung tâm vệ tinh Quốc gia
  • Viện Công nghệ Vũ trụ

Coppyright 2013 © Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa, Trường Đại học Công Nghệ, ĐHQGHN

Địa chỉ: Phòng 311 - Nhà G2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại : 04.3 7549 431 - Fax: 04. 3 7547 460