Banner
 
Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành cơ kỹ thuật
Cập nhật: 17/05/2016
Lượt xem: 1694
Kết cấu của chương trình được xây dựng theo ý tưởng tích hợp, liên ngành nhằm mục đích nâng cao tiềm lực khoa học và tầm nhìn của người kỹ sư trong điều kiện phải cập nhật kiến thức để có thể đáp ứng được sự đổi mới thường xuyên của khoa học và công nghệ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH CƠ KỸ THUẬT   
 
  1. Một số thông tin về ngành đào tạo
    • Tên chuyên ngành : Tiếng Việt:    Cơ Kỹ thuật
Tiếng Anh:     Engineering Mechanics
  • Mã số chuyên ngành :  62 52 02 01
  • Tên ngành:                 Tiếng Việt:    Cơ Kỹ thuật
Tiếng Anh:     Engineering Mechanics
  • Bậc đào tạo :              Thạc sĩ
  • Tên văn bằng:            Thạc sĩ Cơ học Kỹ thuật
                                                Master in Engineering Mechanics
  • Đơn vị đào tạo:          Trường Đại học Công nghệ 
  1. Đối tượng dự thi và các môn thi tuyển
    • Đối tượng được đăng ký dự thi:
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Cơ học Kỹ thuật hoặc phù hợp với ngành Cơ học Kỹ thuật.
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chính qui ngành gần với ngành Cơ học Kỹ thuật, đã học bổ túc kiến thức để có đủ chứng chỉ đạt trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành Cơ học Kỹ thuật.
  • Các điều kiện khác về văn bản và thâm niên công tác, theo quy định chung của  Đại học Quốc gia Hà Nội.
    • Các môn thi tuyển đầu vào
  • Môn thi cơ bản:  Toán cao cấp 2
  • Môn thi cơ sở:     Cơ học ứng dụng
  • Ngoại ngữ:           Trình độ B, một trong 5 thứ tiếng: Anh, Nga Pháp, Đức,
                                  Trung Quốc.
  1. Mục tiêu đào tạo
    • Về kiến thức
  • Trang bị cho học viên các kiến thức về cơ kỹ thuật và các kiến thức cơ sở của các ngành Cơ học Kỹ thuật liên quan. Trang bị kiến thức để có thể tiếp tục học đạt học vị tiến sỹ kỹ thuật.
  • Kết cấu của chương trình được xây dựng theo ý tưởng tích hợp, liên ngành nhằm mục đích nâng cao tiềm lực khoa học và tầm nhìn của người kỹ sư trong điều kiện phải cập nhật kiến thức để có thể đáp ứng được sự đổi mới thường xuyên của khoa học và công nghệ.
    • Về kỹ năng: Học viên được hướng dẫn và rèn luyện phương pháp nghiên cứu và tư duy khoa học, bước đầu có khả năng độc lập nghiên cứu giải quyết các bài toán kỹ thuật của thực tiễn trong lĩnh vực Thuỷ khí, Môi trường, Cơ học biển, Cơ học công trình, Cơ điện tử, v.v…
    •  Về năng lực: Các Thạc sĩ Cơ học Kỹ thuật được đào tạo có thể đảm nhiệm công tác kỹ thuật hoặc phụ trách công tác kỹ thuật như kỹ sư trưởng, tổng công trình sư, có khả năng giải quyết các vấn đề của kỹ thuật tại các Phòng thí nghiệm của các nhà máy lớn, các Tổng công ty và các Liên hiệp sản xuất; Tham gia giảng dạy tại các bộ môn Cơ học, Cơ học ứng dụng của các trường đại học kỹ thuật; Làm công tác nghiên cứu trong các Viện nghiên cứu Cơ học, các Viện nghiên cứu về Xây dựng, Giao thông, Dầu khí, Cơ khí, Máy và Công trình v.v.. 
    • Về nghiên cứu
  • Các vấn đề Cơ học Sông, Biển, Cơ học môi trường (đánh giá tác động, đề xuất giải pháp xử lý..)
  • Các vấn đề Cơ học thủy khí công nghiệp như: Vận chuyển và khai thác dầu khí, Công nghệ xử lý môi trường, dự báo & phòng chống lũ lụt  ...
  • Các vấn đề về Cơ học máy, Cơ điện tử, Cơ - Tin học...
  • Các vấn đề về Cơ học công trình, Đất - nền móng trong xây dựng, giao thông vận tải, thủy lợi, thủy điện...
  1. Nội dung đào tạo
4.1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích lũy:                                        55 tín chỉ.
  • Khối kiến thức chung bắt buộc:                        11 tín chỉ.
  • Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành:           29 tín chỉ.
                                    + Bắt buộc:   21 tín chỉ.
                                    + Tự chọn:    08  tín chỉ.
  • Luận văn tốt nghiệp:                                            15 tín chỉ.
 
4.2.  Khung chương trình
 
STT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ
I KHỐI KIẾN THỨC CHUNG 11
  1.  
SGS 5001 Triết học 
Phylosophy
4
  1.  
SGS 5002 Ngoại ngữ chung       
Foreign language for general purposes
4
  1.  
SGS 5003 Ngoại ngữ chuyên ngành
Foreign language for specific purposes
3
II KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH  
  II.1. Các môn học bắt buộc 21
  1.  
MAT6279 Phương pháp vật lý-toán trong cơ học 
Physical-mathematical Methods in Mechanics 
2
  1.  
MAT6280 Các phương pháp giải tích gần đúng
Approximate Analytical Methods
2
  1.  
MAT6281 Phương pháp số ứng dụng
Applied Numerical Methods
3
  1.  
INT6099 Tin học chuyên ngành
Informatics for Specific Purposes 
2
  1.  
EMA6037 Động lực học hệ nhiều vật
Dynamics of Multibody Systems
2
  1.  
EMA6038 Kỹ thuật môi trường
Environmental Engineering
2
  1.  
EMA6039 Kỹ thuật công trình
Structural Engineering
2
  1.  
EMA6040 Cơ học kỹ thuật nâng cao
Advanced Engineering Mechanics
3
  1.  
EMA6041 Thực hành Cơ học Kỹ thuật
Practical Work in Engineering Mechanics
3
  II.2. Các môn học lựa chọn 8
  Nhóm Cơ học chất lỏng kỹ thuật 8/18
  1.  
EMA6042 Thủy khí động lực học tính toán
Computational Fluid Dynamics
2
  1.  
EMA6043 Động lực học sông nâng cao
Advanced River Dynamics
2
  1.  
EMA6044 Động lực học biển nâng cao
Advanced Sea Dynamics
2
  1.  
EMA6045 Khí động lực học
Aerodynamics
2
  1.  
EMA6046 Lý thuyết ổn định thủy động
Theory of Hydrodynamics Stability
2
  1.  
EMA6047 Dòng chảy do vỡ đê, đập
Dike and Dam Break Flood Flow
2
  1.  
EMA6048 Đo lường thủy khí
Fluid Mechanics Measurement  
2
  1.  
EMA6049 Nhiệt thủy động dòng chảy nhiều pha và ứng dụng
Heat Fluid Dynamics of Multiphase Flow and  Application
2
  1.  
EMA6050 Xemina các vấn đề hiện đại của Cơ học chất lỏng kĩ thuật
Seminar on Modern Problems of Engineering Fluid Mechanics
2
  Nhóm Cơ học vật rắn kỹ thuật 8/20
  1.  
EMA6051 Cơ học vật liệu nâng cao
Advanced Materials Mechanics.
2
  1.  
EMA6052 Động lực học công trình
Dynamics of Structures
2
  1.  
EMA6053 Dao động kỹ thuật và ổn định chuyển động
Engineering Vibration and Motion Stability
2
  1.  
EMA6054 Nhận dạng hệ cơ học
Identification of Mechanical Systems.
2
  1.  
EMA6055 Chẩn đoán kỹ thuật
Technical Diagnostics
2
  1.  
EMA6056 Tấm và vỏ kỹ thuật
Plates and Shells in Engineering
2
  1.  
EMA6057 Tối ưu hóa kết cấu
Optimisation of Structures
2
  1.  
EMA6058 Lý thuyết độ tin cậy
Theory of Reliability
2
  1.  
EMA6059 Dao động khí động lực và khí đàn hồi của công trình
Aerodynamics and aeroelasticity of structures.
2
  1.  
EMA6060 Xemina các vấn đề hiện đại của Cơ học vật rắn kĩ thuật
Seminar on Modern Problems of Engineering Mechanics of Solid
2
  Nhóm Cơ điện tử 8/14
  1.  
EMA6061 Thu thập và xử lý dữ liệu đầu đo
Acquisition and Processing of Sensor
2
  1.  
EMA6062 Kỹ thuật điều khiển hiện đại
Modern Control Engineering
2
  1.  
EMA6063 Rôbốt nâng cao
Advanced Robotic
2
  1.  
EMA6064 Kỹ thuật vi điều khiển
Micro-controller Systems
2
  1.  
EMA6065 Các hệ vi cơ điện tử
Microelectromechanical Systems (MEMS)
2
  1.  
EMA6066 Máy CNC và CAD/CAM nâng cao                                                                                                                                              
Advanced CNC Machine & CAD / CAM
2
  1.  
EMA6067 Xemina các vấn đề hiện đại của Cơ điện tử
 Seminar on modern problems of Mechatronics
2
III EMA7203 LUẬN VĂN 15
  Tổng 55
 
 
 
 
Liên kết website
Bộ Giáo dục & Đào tạoICEMA4Đại học Quốc gia Hà NộiTrường ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Đối tác - Trường liên kết
  • Viện Cơ học
  • Viện Nghiên cứu cơ khí
  • Viện Máy và Dụng cụ Công nghiệp
  • Trung tâm vệ tinh Quốc gia
  • Viện Công nghệ Vũ trụ

Coppyright 2013 © Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa, Trường Đại học Công Nghệ, ĐHQGHN

Địa chỉ: Phòng 311 - Nhà G2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại : 04.3 7549 431 - Fax: 04. 3 7547 460