Banner
 
Chương trình đào tạo kỹ sư ngành cơ học kỹ thuật
Cập nhật: 17/05/2016
Lượt xem: 3115
Chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên các kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên – xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc ngành Cơ học kỹ thuật
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH CƠ HỌC KỸ THUẬT
 

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Một số thông tin về chương trình đào tạo

  • Tên ngành đào tạo:            
       + Tiếng Việt:                Cơ học kỹ thuật
       + Tiếng Anh:                Engineering Mechanics
  • Mã số ngành đào tạo:         52520101
  • Trình độ đào tạo:                Đại học
  • Thời gian đào tạo:              4.5  năm
  • Tên văn bằng sau tốt nghiệp :
       + Tiếng Việt:                Kỹ sư Cơ học kỹ thuật
       + Tiếng Anh:                The degree of Engineer in Engineering Mechanics
  • Đơn vị đào tạo:                   Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 
Đơn vị phối hợp đào tạo: Viện Cơ học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

2. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên các kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên – xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc ngành Cơ học kỹ thuật.
Chương trình đào tạo sẽ cập nhật kịp thời các tri thức công nghệ mới về cơ học kỹ thuật tiên tiến trên thế giới đồng thời mở rộng và nâng cao các tri thức khoa học cơ bản và chuyên ngành tạo nguồn nhân lực có trình độ.

3. Những vị trí công tác người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

  • Nhóm 1 – Kỹ sư kỹ thuật, thiết kế, quản lý nhóm, dự án: Có năng lực làm việc tại các cơ sở nghiên cứu, thiết kế, các tổ chức sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực: Cơ khí, Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Môi trường, Dầu khí... liên quan đến Cơ học Kỹ thuật, Tự động hóa.
  • Nhóm 2 - Chuyên viên phân tích, tư vấn và kinh doanh: Có khả năng làm việc tại các công ty và tổ chức tư vấn, doanh nghiệp, các bộ và sở, ban, ngành liên quan; có thể đảm nhận các công việc: phụ trách dịch vụ sau bán hàng; phát triển mẫu mã sản phẩm...; trong tương lai có thể trở thành các chuyên gia phân tích, tư vấn, lãnh đạo doanh nghiệp và tổ chức.
  • Nhóm 3: Nghiên cứu viên và giảng viên: Có khả năng nghiên cứu và giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học, các cơ sở nghiên cứu; có thể đảm nhận công việc: tham gia nghiên cứu các vấn đề có liên quan Cơ học kỹ thuật; trợ lý giảng dạy, giảng viên dạy các môn học thuộc ngành đào tạo; phát triển sản phẩm mới, công nghệ mới; có thể trở thành nghiên cứu viên, giảng viên, nhà quản lý.

PHẦN II: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:                                                          145 tín chỉ
-     Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN:                                  29 tín chỉ
      (Không tính các môn từ 10 đến 12)
-     Khối kiến thức chung theo lĩnh vực:                                         20 tín chỉ
-     Khối kiến thức chung theo khối ngành:                                     6 tín chỉ
-     Khối kiến thức chung của nhóm ngành:                                   20 tín chỉ
-     Khối kiến thức ngành và bổ trợ:                                                52 tín chỉ
-     Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp:                                    18 tín chỉ

2. Khung chương trình đào tạo

Số
TT

môn học
Tên môn học Số tín chỉ
I   Khối kiến thức chung cho ĐHQGHN
(Không tính các môn từ 10 đến 12)
29
  1.  
PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác – Lênin 1 2
  1.  
PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác – Lênin 2 3
  1.  
POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
  1.  
HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3
  1.  
FLF1105 Tiếng Anh A1 4
  1.  
FLF1106 Tiếng Anh A2 5
  1.  
FLF1107 Tiếng Anh B1 5
  1.  
INT1003 Tin học cơ sở 1 2
  1.  
INT1006 Tin học cơ sở 4 3
  1.  
  Giáo dục thể chất 4
  1.  
  Giáo dục quốc phòng - an ninh 8
  1.  
  Kỹ năng mềm 3
II   Khối kiến thức theo lĩnh vực 20
  1.  
MAT1093 Đại số 4
  1.  
MAT1094 Giải tích 1 5
  1.  
MAT1095 Giải tích 2 5
  1.  
PHY1100 Cơ - Nhiệt 3
  1.  
PHY1103 Điện và Quang 3
III   Khối kiến thức theo khối ngành 6
  1.  
EMA2050 Xác suất thống kê ứng dụng 3
  1.  
EMA2011 Phương pháp tính trong kỹ thuật 3
IV   Khối kiến thức theo nhóm ngành 20
  1.  
EMA2002 Cơ học kỹ thuật 1 2
  1.  
EMA2003 Cơ học kỹ thuật 2 2
  1.  
EMA2006 Matlab và ứng dụng 3
  1.  
EMA2013 Lý thuyết điều khiển tự động 3
  1.  
EMA2012 Sức bền vật liệu và cơ học kết cấu 4
  1.  
EMA2032 Hình hoạ kỹ thuật và CAD 2
  1.  
EMA2033 Cơ sở thiết kế máy 4
V   Khối kiến thức ngành và bổ trợ 60
V.1   Khối kiến thức ngành 29
  1.  
EMA2004 Cơ học môi trường liên tục 4
  1.  
EMA2001 Phương trình đạo hàm riêng 3
  1.  
EMA2005 Kỹ thuật điện và điện tử 3
  1.  
EMA2007 Cơ học vật thể biến dạng 3
  1.  
EMA2008 Cơ học chất lỏng 3
  1.  
EMA2010 Kỹ thuật mô hình - mô phỏng 2
  1.  
EMA2015 Phương pháp thực nghiệm trong cơ học 3
  1.  
EMA2017 Nhiệt động lực học kỹ thuật 2
  1.  
EMA2030 Cơ sở dữ liệu và GIS 2
  1.  
EMA3090 Kỹ thuật hiển thị máy tính 2
  1.  
EMA2031 Thủy khí động lực ứng dụng 2
V.2   Khối kiến thức bổ trợ 5/13
  1.  
MNS1052 Khoa học quản lý đại cương 2
  1.  
ELT2028 Chuyên nghiệp trong công nghệ 2
  1.  
INT2208 Công nghệ phần mềm 3
  1.  
INT2209 Mạng máy tính 3
  1.  
INT2203 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3
V.3   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu 26
V.3.1   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Thủy khí công nghiệp và môi trường  
V.3.1.1   Các môn học bắt buộc 14
  1.  
EMA3091 Động lực học sông và đồ án 4
  1.  
EMA3092 Động lực học - môi trường không khí và đồ án 4
  1.  
EMA3093 Máy - thiết bị thủy khí và đồ án 4
  1.  
EMA3012 Cơ học chất lỏng thực nghiệm 2
V.3.1.2   Các môn học tự chọn 4/6
  1.  
EMA3027 Kỹ thuật môi trường 2
  1.  
EMA3022 Dòng chảy hai pha 2
  1.  
EMA3023 Dòng chảy trong môi trường rỗng 2
V.3.1.3   Các môn học thực tập 8
  1.  
EMA3049 Thực tập kỹ thuật định hướng Thủy khí công nghiệp và môi trường 5
  1.  
EMA3053 Thực tập tốt nghiệp định hướng Thủy khí công nghiệp và môi trường 3
V.3.2   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Cơ học kỹ thuật biển  
V.3.2.1   Các môn học bắt buộc 14
  1.  
EMA3094 Thủy động lực học - môi trường biển 4
  1.  
EMA3095 Đồ án thủy động lực học - môi trường biển 2
  1.  
EMA3096 Công trình biển ngoài khơi, độ tin cậy và đồ án 4
  1.  
EMA3097 Công trình biển ven bờ (đê, cảng, đường ống, bể chứa) và đồ án 4
V.3.2.2   Các môn học tự chọn 4/12
  1.  
EMA3043 Thiết kế và thi công công trình biển 4
  1.  
EMA3063 Điều khiển kết cấu 2
  1.  
EMA3013 Cơ học phá hủy 2
  1.  
EMA3015 Cơ học vật liệu composite 2
  1.  
EMA3045 Thí nghiệm đo đạc môi trường biển 2
V.3.2.3   Các môn học thực tập 8
  1.  
EMA3050 Thực tập kỹ thuật định hướng Cơ học kỹ thuật biển 5
  1.  
EMA3054 Thực tập tốt nghiệp định hướng Cơ học kỹ thuật biển 3
V.3.3   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Cơ điện tử 26
V.3.3.1   Các môn học bắt buộc 14
  1.  
EMA3039 Nhập môn cơ điện tử 2
  1.  
EMA3098 Mô phỏng và thiết kế hệ cơ điện tử và đồ án 4
  1.  
EMA3099 Kỹ thuật đo lường, đầu đo và đồ án 4
  1.  
EMA3100 Điện tử công suất, điều khiển động cơ và đồ án 4
V.3.3.2   Các môn học tự chọn 4/14
  1.  
EMA3016 Cơ điện thực nghiệm 2
  1.  
EMA3059 Tự động hóa quá trình sản xuất 2
  1.  
EMA3068 Động cơ và cơ sở truyền động điện 2
  1.  
EMA3034 Máy CNC và CAD/CAM 2
  1.  
EMA3020 Robot 2
  1.  
EMA3060 Vi điều khiển và các hệ nhúng 2
  1.  
ELT2012 Lý thuyết mạch 2
V.3.3.3   Các môn học thực tập 8
  1.  
EMA3051 Thực tập kỹ thuật định hướng Cơ điện tử 5
  1.  
EMA3055 Thực tập tốt nghiệp định hướng Cơ điện tử 3
V.3.4   Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Công nghệ vũ trụ 26
V.3.4.1   Các môn học bắt buộc 14
  1.  
EMA3038 Nhập môn công nghệ vũ trụ 2
  1.  
EMA3101 Kết cấu thiết bị bay và đồ án 4
  1.  
EMA3102 Cảm biến, điều khiển vệ tinh và đồ án 4
  1.  
EMA3103 Thiết kế, tích hợp vệ tinh nhỏ và đồ án 4
V.3.4.2   Các môn học tự chọn 4/12
  1.  
EMA3048 Thử nghiệm kết cấu thiết bị không gian 2
  1.  
EMA3014 Cơ học quỹ đạo bay 2
  1.  
EMA3057 Truyền thông vệ tinh 2
  1.  
EMA3061 Vật liệu thiết bị bay 2
  1.  
EMA3040 Nhập môn khí động học thiết bị bay 2
  1.  
EMA3025 Hệ thống đẩy thiết bị bay 2
V.3.4.3   Các môn học thực tập 8
  1.  
EMA3052 Thực tập kỹ thuật định hướng Công nghệ vũ trụ 5
  1.  
EMA3056 Thực tập tốt nghiệp định hướng Công nghệ vũ trụ 3
VI   Đồ án tốt nghiệp/tương đương 10
  1.  
EMA4050 Đồ án tốt nghiệp 10
  1.  
  Các môn học tương đương
(10 tín chỉ từ danh sách các môn học lựa chọn trong Khối kiến thức định hướng chuyên sâu)
10
Tổng cộng 145
 
 
 
 
 
Liên kết website
Bộ Giáo dục & Đào tạoICEMA4Đại học Quốc gia Hà NộiTrường ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Đối tác - Trường liên kết
  • Viện Cơ học
  • Viện Nghiên cứu cơ khí
  • Viện Máy và Dụng cụ Công nghiệp
  • Trung tâm vệ tinh Quốc gia
  • Viện Công nghệ Vũ trụ

Coppyright 2013 © Khoa Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa, Trường Đại học Công Nghệ, ĐHQGHN

Địa chỉ: Phòng 311 - Nhà G2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại : 04.3 7549 431 - Fax: 04. 3 7547 460